NAMKANG NH181 là motor giảm tốc lắp ngang sử dụng hộp giảm tốc frame F181, trục đầu ra Ø50 mm và kết cấu chân đế Horizontal Type – H/T. Dòng sản phẩm có các mức công suất 2.2 kW, 3.7 kW, 5.5 kW và 7.5 kW, đáp ứng nhiều yêu cầu truyền động cho băng tải, máy cấp liệu, máy khuấy và thiết bị công nghiệp.
Tổng quan, điểm nổi bật và ứng dụng thực tế của sản phẩm
NAMKANG NH181 là motor giảm tốc lắp ngang sử dụng hộp giảm tốc frame F181, trục đầu ra Ø50 mm và kết cấu chân đế Horizontal Type – H/T. Dòng sản phẩm có các mức công suất 2.2 kW, 3.7 kW, 5.5 kW và 7.5 kW, đáp ứng nhiều yêu cầu truyền động cho băng tải, máy cấp liệu, máy khuấy và thiết bị công nghiệp.
Tùy công suất, NH181 có tỷ số truyền từ 1/3 đến 1/120. Phiên bản ba pha có thể kết hợp motor NK PLUS hoặc HYOSUNG; riêng cấu hình một pha 2.2 kW sử dụng motor SAMIL theo tài liệu sản phẩm.
Frame hộp giảm tốc: F181 – frame size 50.
Kiểu lắp: Horizontal Type – H/T, có chân đế.
Công suất: 2.2–7.5 kW.
Tỷ số truyền tổng hợp: 1/3–1/120.
Motor 4 cực.
Phiên bản một pha và ba pha tùy công suất.
Trục đầu ra: Ø50 h6.
Có tùy chọn motor phanh AC-B hoặc DC-B.
Phù hợp với vận hành liên tục trong máy công nghiệp.
Tên NH181 được sử dụng trên MDRIVETECH để phân biệt frame F181 kiểu lắp ngang. Trên bản vẽ NAMKANG, sản phẩm được ghi là Geared Motor F181 Horizontal Type (H/T).
Thông số | NAMKANG NH181 |
|---|---|
Loại sản phẩm | Motor giảm tốc lắp liền |
Frame hộp giảm tốc | F181 |
Frame size | 50 |
Kiểu lắp | Horizontal Type – H/T |
Công suất | 2.2, 3.7, 5.5 và 7.5 kW |
Tỷ số truyền tổng hợp | 1/3–1/120 |
Số cực motor | 4P |
Điện áp ba pha | 220/380 V |
Tần số | 50/60 Hz |
Trục đầu ra | Ø50 h6 |
Kích thước then | 14 × 9 mm |
Chế độ làm việc | Liên tục – CONT |
Thương hiệu | NAMKANG ENGINEERING |
Xuất xứ thương hiệu | Hàn Quốc |
Mỗi công suất chỉ hỗ trợ một nhóm tỷ số truyền nhất định; dải 1/3–1/120 không áp dụng đồng thời cho mọi phiên bản.
Công suất | Nguồn điện | Tỷ số truyền |
|---|---|---|
2.2 kW | Một pha | 1/40, 1/45, 1/50, 1/60, 1/75, 1/90, 1/100, 1/120 |
2.2 kW | Ba pha | 1/40, 1/45, 1/50, 1/60, 1/75, 1/90, 1/100, 1/120 |
3.7 kW | Ba pha | 1/30, 1/40, 1/45, 1/50, 1/60, 1/75, 1/90, 1/100, 1/120 |
5.5 kW | Ba pha | 1/3, 1/5, 1/7, 1/10, 1/15, 1/20 |
7.5 kW | Ba pha | 1/3, 1/5, 1/7, 1/10 |
NH181 có thể kết hợp với motor phanh cho các cơ cấu cần dừng nhanh hoặc giữ tải.
Với các phiên bản 2.2–3.7 kW, AC-B Brake làm chiều dài tăng khoảng 100 mm, DC-B Brake tăng khoảng 80 mm.
Với các phiên bản 5.5–7.5 kW, AC-B Brake làm chiều dài tăng khoảng 125 mm, DC-B Brake tăng khoảng 100 mm.
Không gian lắp đặt cần được kiểm tra trước khi thay motor tiêu chuẩn bằng phiên bản có phanh.
NAMKANG NH181 phù hợp với:
Băng tải công nghiệp.
Máy cấp liệu.
Máy đóng gói.
Vít tải.
Máy khuấy và máy trộn.
Trục kéo.
Thiết bị nâng chuyển.
Dây chuyền lắp ráp.
Hệ thống logistics.
Máy móc OEM.
Phiên bản 2.2–3.7 kW phù hợp với các cơ cấu cần tốc độ thấp và tỷ số truyền lớn. Phiên bản 5.5–7.5 kW phù hợp hơn với ứng dụng cần công suất cao và tốc độ đầu ra trung bình.
MDRIVETECH phân phối các dòng motor giảm tốc NAMKANG và hỗ trợ lựa chọn NH181 theo đúng công suất, tỷ số truyền, nguồn điện và kích thước lắp đặt.
Khách hàng cần kiểm tra tốc độ đầu ra, mô-men, trục, chân đế hoặc tùy chọn motor phanh có thể gửi model và hình ảnh sản phẩm đang sử dụng để được đối chiếu cấu hình phù hợp.
📞 Hotline: 0868 789 647
📧 Email: [email protected]
Các sản phẩm khác trong nhóm NK Geared Motor - Động cơ giảm tốc NK.