NAMKANG NV300 là motor giảm tốc lắp mặt bích sử dụng hộp giảm tốc frame F300, trục đầu ra Ø80 mm và kết cấu Vertical Type – V/T. Thiết kế mặt bích cho phép lắp trực tiếp cụm truyền động vào thân máy, bàn xoay, máy khuấy hoặc các cơ cấu không thuận tiện sử dụng chân đế.
Tổng quan, điểm nổi bật và ứng dụng thực tế của sản phẩm
NAMKANG NV300 là motor giảm tốc lắp mặt bích sử dụng hộp giảm tốc frame F300, trục đầu ra Ø80 mm và kết cấu Vertical Type – V/T. Thiết kế mặt bích cho phép lắp trực tiếp cụm truyền động vào thân máy, bàn xoay, máy khuấy hoặc các cơ cấu không thuận tiện sử dụng chân đế.
NV300 có các mức công suất 7,5 kW, 11 kW, 15 kW, 18,5 kW và 22 kW. Tỷ số truyền được phân bổ riêng theo từng công suất, với phạm vi tổng hợp từ 1/5 đến 1/120. Các cấu hình được công bố sử dụng motor ba pha HYOSUNG, 4 cực, điện áp 220/380 V.

Motor giảm tốc NAMKANG NV300 22 kW, frame F300, kiểu lắp mặt bích V/T.
Frame hộp giảm tốc: F300 – frame size 80.
Kiểu lắp: Vertical Type – V/T.
Công suất: 7,5–22 kW.
Tỷ số truyền tổng hợp: 1/5–1/120.
Motor ba pha HYOSUNG.
Điện áp: 220/380 V.
Tần số: 50/60 Hz.
Số cực motor: 4P.
Trục đầu ra: Ø80 h6.
Kích thước then: 22 × 14 mm.
Cấp cách điện: Class F.
Phương pháp làm mát: TEFC.
Cấp bảo vệ: IP55.
Có thể lựa chọn motor phanh AC-B hoặc DC-B.
Tên NV300 được sử dụng trên MDRIVETECH để phân biệt frame F300 kiểu mặt bích. Trên bản vẽ NAMKANG, cấu hình này được ghi là Geared Motor F300 Vertical Type (V/T).
Thông số | NAMKANG NV300 |
|---|---|
Loại sản phẩm | Motor giảm tốc lắp liền |
Frame hộp giảm tốc | F300 |
Frame size | 80 |
Kiểu lắp | Vertical Type – V/T |
Công suất | 7,5; 11; 15; 18,5 và 22 kW |
Tỷ số truyền | 1/5–1/120 tùy công suất |
Nguồn điện | Ba pha |
Điện áp | 220/380 V |
Tần số | 50/60 Hz |
Số cực motor | 4P |
Motor áp dụng | HYOSUNG |
Trục đầu ra | Ø80 h6 |
Kích thước then | 22 × 14 mm |
Lỗ ren tâm trục | M16, sâu 45 mm |
Cấp cách điện | Class F |
Làm mát | TEFC |
Cấp bảo vệ | IP55 |
Chế độ làm việc | Liên tục – CONT |
Xuất xứ thương hiệu | Hàn Quốc |
Dải tỷ số truyền 1/5–1/120 là phạm vi tổng hợp. Mỗi mức công suất NV300 chỉ hỗ trợ nhóm tỷ số truyền tương ứng trong bảng lựa chọn.
Công suất | Motor áp dụng | Tỷ số truyền |
|---|---|---|
7,5 kW | HYOSUNG | 1/75, 1/90, 1/100, 1/120 |
11 kW | HYOSUNG | 1/75, 1/90 |
15 kW | HYOSUNG | 1/40, 1/50, 1/60 |
18,5 kW | HYOSUNG | 1/5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/30 |
22 kW | HYOSUNG | 1/5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/30 |
NAMKANG NV300 có thể kết hợp motor phanh cho các cơ cấu cần dừng nhanh, chống trôi hoặc giữ vị trí tải.
Công suất | AC-B Brake | DC-B Brake |
|---|---|---|
7,5 kW | Tăng khoảng 125 mm | Tăng khoảng 100 mm |
11–15 kW | Tăng khoảng 150 mm | Tăng khoảng 125 mm |
18,5–22 kW | Tăng khoảng 210 mm | Tăng khoảng 150 mm |
Không gian phía sau motor cần được kiểm tra trước khi lựa chọn phiên bản có phanh.
NAMKANG NV300 phù hợp với:
Máy khuấy và máy trộn công nghiệp.
Bàn xoay tải lớn.
Vít tải và máy cấp liệu.
Thiết bị nâng chuyển.
Cơ cấu định vị.
Máy chế biến nguyên liệu.
Dây chuyền sản xuất.
Hệ thống logistics.
Thiết bị quay tốc độ thấp.
Máy móc OEM lắp mặt bích.
Các phiên bản 7,5–15 kW phù hợp với cơ cấu cần tỷ số truyền lớn và tốc độ đầu ra thấp. Nhóm 18,5–22 kW đáp ứng những thiết bị cần công suất cao hơn với dải tốc độ đầu ra từ thấp đến trung bình.
MDRIVETECH phân phối các dòng motor giảm tốc NAMKANG và hỗ trợ lựa chọn NV300 theo đúng công suất, tỷ số truyền, tốc độ đầu ra và kích thước mặt bích.
Khách hàng cần kiểm tra model F300, đường kính trục, mặt bích, tỷ số truyền hoặc cấu hình motor phanh có thể gửi thông tin sản phẩm đang sử dụng để được hỗ trợ đối chiếu.
📞 Hotline: 0868 789 647
📧 Email: [email protected]
Các sản phẩm khác trong nhóm NK Geared Motor - Động cơ giảm tốc NK.