NK PLUS NV88 là motor giảm tốc công suất 0.2 kW, sử dụng hộp giảm tốc frame F88 và kết cấu Vertical Type - V/T. Sản phẩm có mặt bích phía trước, phù hợp với các cơ cấu cần gắn trực tiếp motor giảm tốc vào thân máy hoặc cụm truyền động.
Tổng quan, điểm nổi bật và ứng dụng thực tế của sản phẩm
NK PLUS NV88 là motor giảm tốc công suất 0.2 kW, sử dụng hộp giảm tốc frame F88 và kết cấu Vertical Type - V/T. Sản phẩm có mặt bích phía trước, phù hợp với các cơ cấu cần gắn trực tiếp motor giảm tốc vào thân máy hoặc cụm truyền động.
NV88 có phiên bản motor một pha và ba pha, với dải tỷ số truyền từ 1/5 đến 1/100. Thiết kế nhỏ gọn phù hợp với máy đóng gói, bàn xoay, thiết bị cấp liệu và các cụm truyền động công suất nhỏ.

Motor giảm tốc NK PLUS NV88 một pha, kiểu lắp mặt bích V/T.
Công suất: 0.2 kW - 1/4 HP.
Hộp giảm tốc frame F88.
Frame size: 22.
Kiểu lắp Vertical Type - V/T.
Dải tỷ số truyền: 1/5-1/100.
Có phiên bản motor một pha và ba pha.
Mặt bích vuông, 4 lỗ lắp.
Phù hợp với cơ cấu cần lắp trực tiếp vào thân máy.
Có thể lựa chọn phiên bản motor phanh theo yêu cầu.
Tên NV88 được dùng để phân biệt cấu hình mặt bích của frame F88. Trong bản vẽ nhà sản xuất, sản phẩm được thể hiện là F88 Vertical Type (V/T).
Thông số | NK PLUS NV88 |
|---|---|
Loại sản phẩm | Motor giảm tốc lắp liền |
Công suất | 0.2 kW - 1/4 HP |
Frame giảm tốc | F88 |
Frame size | 22 |
Kiểu lắp | Vertical Type - V/T |
Tỷ số truyền | 1/5-1/100 |
Số cực motor | 4P |
Nguồn điện | Một pha hoặc ba pha |
Thương hiệu | NK PLUS - NAMKANG ENGINEERING |
Xuất xứ thương hiệu | Hàn Quốc |
NK PLUS NV88 có các tỷ số truyền:
1/5, 1/7, 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/45, 1/50, 1/60, 1/75, 1/90 và 1/100.
Mỗi tỷ số truyền tạo ra tốc độ, mô-men và tải hướng kính cho phép khác nhau. Khi yêu cầu báo giá, cần ghi rõ ratio hoặc tốc độ đầu ra mong muốn.
Phiên bản một pha sử dụng motor:
Công suất: 0.2 kW.
Điện áp: 220 V.
Tần số: 60 Hz.
Số cực: 4P.
Cấp cách điện: Class B.
Kiểu làm mát: ODP.
Cấp bảo vệ: IP22.
Trong dải tỷ số 1/5-1/100, tốc độ đầu ra ở 60 Hz thay đổi từ khoảng 315.4 đến 18.2 vòng/phút. Mô-men đầu ra được công bố từ 0.59 đến 9.93 kgf·m.
Phiên bản ba pha sử dụng motor:
Công suất: 0.2 kW.
Điện áp: 220/380 V.
Tần số: 50/60 Hz.
Số cực: 4P.
Cấp cách điện: Class F.
Kiểu làm mát: TEFC.
Cấp bảo vệ: IP54.
Ở nguồn 60 Hz, tốc độ đầu ra thay đổi từ khoảng 313.6 đến 18.1 vòng/phút. Mô-men đầu ra được công bố từ 0.60 đến 10.12 kgf·m.

Motor giảm tốc NK PLUS NV88 ba pha, frame F88, kiểu mặt bích.
NV88 sử dụng mặt bích vuông để liên kết trực tiếp với máy. Cấu hình này phù hợp khi không thể bố trí chân đế hoặc cần giữ cụm truyền động gọn hơn.
Các thông số lắp đặt cần kiểm tra gồm:
Đường kính và chiều dài trục đầu ra.
Kích thước mặt bích.
Khoảng cách tâm lỗ.
Đường kính lỗ bắt bulông.
Tổng chiều dài motor.
Phiên bản một pha, ba pha hoặc có phanh.
NK PLUS NV88 phù hợp với:
Máy đóng gói.
Máy dán nhãn.
Bàn xoay nhỏ.
Thiết bị cấp liệu.
Cơ cấu định vị.
Con lăn truyền động.
Máy chế biến thực phẩm.
Máy móc OEM công suất nhỏ.
Cụm truyền động cần lắp mặt bích.
Việc lựa chọn ratio cần dựa trên tốc độ đầu ra và mô-men thực tế của máy.
Khách hàng nên cung cấp:
Model NV88.
Motor một pha hoặc ba pha.
Điện áp và tần số.
Tỷ số truyền.
Tốc độ đầu ra.
Yêu cầu motor phanh.
Kích thước lắp đặt nếu thay thế sản phẩm cũ.
Hình ảnh tem motor và vị trí lắp đặt.
MDRIVETECH phân phối các dòng motor giảm tốc NAMKANG và hỗ trợ đối chiếu model theo từng ứng dụng. Đối với NV88, khách hàng được hỗ trợ kiểm tra nguồn điện, tỷ số truyền, tốc độ đầu ra, kích thước mặt bích và cấu hình motor phanh.
📞 Hotline: 0868 789 647
📧 Email: [email protected]
Các sản phẩm khác trong nhóm NK Geared Motor - Động cơ giảm tốc NK.