NK PLUS NH153 là nhóm motor giảm tốc lắp ngang sử dụng frame F153, kích thước trục đầu ra Ø38 mm. Kết cấu chân đế phù hợp để lắp trên khung máy, bệ thiết bị, băng tải và các cụm truyền động công nghiệp. Dòng tiêu chuẩn gồm công suất 0,75 kW và 1,5 kW. Ngoài ra, NAMKANG sử dụng frame F153 trong các cấu hình ghép nhiều cấp như F115+F153, F153+F181 và F153+F205, đưa tỷ số truyền tổng hợp của nhóm lên đến 1/300.
Tổng quan, điểm nổi bật và ứng dụng thực tế của sản phẩm
NK PLUS NH153 là nhóm motor giảm tốc lắp ngang sử dụng frame F153, kích thước trục đầu ra Ø38 mm. Kết cấu chân đế phù hợp để lắp trên khung máy, bệ thiết bị, băng tải và các cụm truyền động công nghiệp.
Dòng tiêu chuẩn gồm công suất 0,75 kW và 1,5 kW. Ngoài ra, NAMKANG sử dụng frame F153 trong các cấu hình ghép nhiều cấp như F115+F153, F153+F181 và F153+F205, đưa tỷ số truyền tổng hợp của nhóm lên đến 1/300.

Motor giảm tốc NK PLUS NH153 ba pha 0,75 kW, frame F153, kiểu lắp ngang H/T.
Frame giảm tốc: F153.
Frame size: 38.
Kiểu lắp: Horizontal Type – H/T.
Dải công suất tổng hợp: 0,4–1,5 kW.
Tỷ số truyền tổng hợp: 1/3–1/300.
Có phiên bản motor một pha và ba pha.
Có cấu hình ghép nhiều cấp cho tốc độ đầu ra thấp.
Trục đầu ra danh nghĩa Ø38 h6.
Có thể lựa chọn motor phanh.
Phù hợp với băng tải, máy cấp liệu, trục kéo và thiết bị quay chậm.
Tên NH153 được sử dụng trên website MDRIVETECH để phân biệt frame F153 kiểu lắp ngang. Trong tài liệu NAMKANG, sản phẩm tiêu chuẩn được ghi là F153 Horizontal Type (H/T).
Thông số | NK PLUS NH153 |
|---|---|
Loại sản phẩm | Motor giảm tốc lắp liền |
Frame giảm tốc | F153 |
Frame size | 38 |
Kiểu lắp | Horizontal Type – H/T |
Công suất tổng hợp | 0,4–1,5 kW |
Tỷ số truyền tổng hợp | 1/3–1/300 |
Công suất tiêu chuẩn F153 | 0,75 kW và 1,5 kW |
Cấu hình high ratio | F115+F153, F153+F181, F153+F205 |
Nguồn điện | Một pha hoặc ba pha tùy công suất |
Số cực motor | 4P |
Trục đầu ra | Ø38 h6 |
Thương hiệu | NK PLUS – NAMKANG ENGINEERING |
Xuất xứ thương hiệu | Hàn Quốc |
Dải công suất và tỷ số truyền trên là phạm vi tổng hợp. Mỗi công suất chỉ sử dụng các tỷ số được quy định riêng trong bảng lựa chọn.
Cấu hình | Công suất | Nguồn điện | Tỷ số truyền |
|---|---|---|---|
F115+F153 High Ratio | 0,4 kW | Ba pha | 1/150–1/300 |
F153 tiêu chuẩn | 0,75 kW | Một pha | 1/40–1/120 |
F153 tiêu chuẩn | 0,75 kW | Ba pha | 1/40–1/120 |
F153 tiêu chuẩn | 1,5 kW | Một pha | 1/5–1/30 |
F153 tiêu chuẩn | 1,5 kW | Ba pha | 1/3–1/30 |
F153+F181 High Ratio | 1,5 kW | Ba pha | 1/150–1/200 |
F153+F205 High Ratio | 1,5 kW | Ba pha | 1/300 |
Motor một pha 0,75 kW sử dụng nguồn 220 V, 60 Hz, 4 cực, cấp cách điện Class B, kiểu làm mát ODP và cấp bảo vệ IP22.
Các tỷ số truyền gồm:
1/40, 1/45, 1/50, 1/60, 1/75, 1/90, 1/100 và 1/120.
Ở nguồn 60 Hz:
Tốc độ đầu ra: 42,9–15,5 vòng/phút.
Mô-men đầu ra: 15,90–43,79 kgf·m.
Tải hướng kính O.H.L: 344–949 kgf.

Motor giảm tốc NK PLUS NH153 một pha 0,75 kW.
Motor ba pha 0,75 kW sử dụng điện áp 220/380 V, 50/60 Hz, cấp cách điện Class F, làm mát TEFC và cấp bảo vệ IP54.
Ở nguồn 60 Hz:
Tốc độ đầu ra: 42,9–15,5 vòng/phút.
Mô-men đầu ra: 16,09–44,52 kgf·m.
Ở nguồn 50 Hz:
Tốc độ đầu ra: 34,9–12,6 vòng/phút.
Mô-men đầu ra: 19,59–54,19 kgf·m.
O.H.L được công bố trong khoảng 344–949 kgf, tùy tỷ số truyền.
Motor một pha 1,5 kW sử dụng nguồn 220 V, 60 Hz, 4 cực, cấp cách điện Class B, làm mát ODP và cấp bảo vệ IP22.
Các tỷ số truyền gồm:
1/5, 1/7, 1/10, 1/15, 1/20 và 1/30.
Ở nguồn 60 Hz:
Tốc độ đầu ra: 355,6–56,7 vòng/phút.
Mô-men đầu ra: 3,95–24,76 kgf·m.
Tải hướng kính O.H.L: 85–481 kgf.

Motor giảm tốc NK PLUS NH153 một pha 1,5 kW.
Motor ba pha 1,5 kW sử dụng điện áp 220/380 V, 50/60 Hz, 4 cực, cấp cách điện Class F, làm mát TEFC và cấp bảo vệ IP55.
Các tỷ số truyền gồm:
1/3, 1/5, 1/7, 1/10, 1/15, 1/20 và 1/30.
Ở nguồn 60 Hz:
Tốc độ đầu ra: 594,7–55,7 vòng/phút.
Mô-men đầu ra: 2,39–25,06 kgf·m.
Ở nguồn 50 Hz, đối với ratio 1/5–1/30:
Tốc độ đầu ra: 288,9–46,0 vòng/phút.
Mô-men đầu ra: 4,90–30,73 kgf·m.
O.H.L của các tỷ số 1/5–1/30 nằm trong khoảng 85–481 kgf.

Motor giảm tốc NK PLUS NH153 ba pha 1,5 kW, kiểu lắp chân đế.
Cấu hình ghép F115+F153 sử dụng motor ba pha 0,4 kW, dành cho các tỷ số:
1/150, 1/200, 1/250 và 1/300.
Ở nguồn 60 Hz:
Tốc độ đầu ra: 11,5–5,8 vòng/phút.
Mô-men đầu ra: 32,19 kgf·m.
O.H.L: 882 kgf.

Motor giảm tốc ghép F115+F153 0,4 kW, kiểu lắp ngang.
Với công suất 1,5 kW, NAMKANG sử dụng:
F153+F181: ratio 1/150 và 1/200.
F153+F205: ratio 1/300.
Ở nguồn 60 Hz, mô-men đầu ra được công bố ở mức 93,62 kgf·m, O.H.L 1.235 kgf. Tốc độ đầu ra lần lượt là 11,5; 8,7 và 5,8 vòng/phút.
NK PLUS NH153 phù hợp với:
Băng tải công nghiệp.
Máy đóng gói.
Máy cấp liệu.
Trục vít tải.
Máy khuấy tốc độ thấp.
Bàn xoay.
Máy dán nhãn.
Dây chuyền lắp ráp.
Thiết bị logistics.
Máy móc OEM.
Cấu hình tiêu chuẩn phù hợp với dải tốc độ thông dụng. Các model ghép frame được sử dụng khi cần tốc độ thấp và tỷ số truyền lớn hơn.
MDRIVETECH phân phối các dòng motor giảm tốc NAMKANG và hỗ trợ lựa chọn NH153 theo đúng công suất, tỷ số truyền và kiểu motor.
Đối với các ứng dụng tốc độ thấp, MDRIVETECH hỗ trợ kiểm tra cấu hình F115+F153, F153+F181 hoặc F153+F205, đồng thời đối chiếu kích thước chân đế, trục đầu ra và khả năng thay thế thiết bị hiện hữu.
📞 Hotline: 0868 789 647
📧 Email: [email protected]
Các sản phẩm khác trong nhóm NK Geared Motor - Động cơ giảm tốc NK.